- Giá Từ: 870.000.000 VNĐ
Khuyến mãi mua xe COROLLA ALTIS 1.8HEV
- Giảm tiền mặt, giảm giá cực lớn, giá tốt nhất
- Tặng gói phụ kiện cao cấp (Dán phim,trải sàn, camera hành trình,++…)
- Hỗ trợ ngân hàng 90% trả góp lãi suất tốt, thủ tục đơn giản, nhanh chóng.
- Lái thử xe, giao xe tận nhà
- Miễn phí 7 mốc tiền công bảo dưỡng
Khuyến mãi lớn - Cơ hội tốt nhất năm !!!
Thông Tin Xe COROLLA ALTIS 1.8HEV
CHI TIẾT
Toyota Altis 2022 là một mẫu sedan có bề dày lịch sử rất lâu đời tại thị trường Việt Nam, trải qua rất nhiều thế hệ Corolla Altis cũng là mẫu xe có doanh số tổng bán ra lớn nhất trên toàn cầu của Toyota. Altis sở hữu khả năng vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và đặc biệt với kiểu dáng thiết kế thể thao, trọng tâm đặt thấp nên khả năng tăng tốc và ổn định ở tốc độ cao là rất tuyệt vời.
Trong năm 2022, Corolla Altis chính thức được hãng chuyển sang bán dưới dạng xe nhập khẩu nguyên chiếc từ thị trường Thái Lan. Bên cạnh đó hãng cũng mang thêm tới thị trường 1 biến thể Hybrid siêu tiết kiệm nhiên liệu, cùng trải nghiệm vận hành êm ái.
Hình ảnh xe Toyota Corolla Altis 2022
Giá xe Toyota Altis 2022
- Giá xe Toyota Altis G 2022 – 719.000.000đ (dự kiến)
- Giá xe Toyota Altis V 2022 – 765.000.000đ (dự kiến)
- Giá xe Toyota Altis HV 2022 – 860.000.000đ (dự kiến)
Giá xe Toyota Altis lăn bánh tại Hà Nội, TPHCM, Tỉnh khi giảm thuế trước bạ 50%
Giá xe Altis lăn bánh bao gồm đầy đủ các chi phí thuế, biển, đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm. Tại các tỉnh thành khác nhau giá xe có chút chênh lệch nhẹ.
| Giá lăn bánh | Hà Nội | TPHCM | Tỉnh 12% | Tỉnh 10% |
| Altis G | 860 | 850 | 840 | 830 |
| Altis V | 905 | 895 | 885 | 875 |
| Altis HV | 1.005 | 990 | 985 | 970 |
Hình ảnh xe Toyota Corolla Altis 2022
Màu sắc xe Toyota Altis 2022
Thông số xe Toyota Altis 2022
| Bảng thông số kỹ thuật Toyota Altis | |
| Kích thước tổng thể (mm) | 4.620x 1.775 x 1.460 |
| Dài cơ sở (mm) | 2.7 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 130 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.4 |
| Trọng lượng toàn tải (Kg) | 1.655 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 55 |
| Động Cơ | Xăng 1.8L, I4, 16 van, DOHC, Dual VVT-i, ACIS |
| Công suất cực đại (HP/rpm) | 138/6.400 |
| Mômen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 173/4.000 |
| Vận tốc tối đa (Km/h) | 205 |
| Hộp số | Tự động vô cấp |
| Mâm/lốp xe | 205/55R16 |
mẫu xe liên quan
725.000.000 VNĐ
780.000.000 VNĐ
