COROLLA ALTIS 1.8G

Thông Tin Xe COROLLA ALTIS 1.8G

CHI TIẾT

Toyota Altis 2022 là một mẫu sedan có bề dày lịch sử rất lâu đời tại thị trường Việt Nam, trải qua rất nhiều thế hệ Corolla Altis cũng là mẫu xe có doanh số tổng bán ra lớn nhất trên toàn cầu của Toyota. Altis sở hữu khả năng vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và đặc biệt với kiểu dáng thiết kế thể thao, trọng tâm đặt thấp nên khả năng tăng tốc và ổn định ở tốc độ cao là rất tuyệt vời.

Trong năm 2022, Corolla Altis chính thức được hãng chuyển sang bán dưới dạng xe nhập khẩu nguyên chiếc từ thị trường Thái Lan. Bên cạnh đó hãng cũng mang thêm tới thị trường 1 biến thể Hybrid siêu tiết kiệm nhiên liệu, cùng trải nghiệm vận hành êm ái.

Hình ảnh xe Toyota Corolla Altis 2022

 

Giá xe Toyota Altis 2022

  • Giá xe Toyota Altis G 2022 – 719.000.000đ (dự kiến)
  • Giá xe Toyota Altis V 2022 – 765.000.000đ (dự kiến)
  • Giá xe Toyota Altis HV 2022 – 860.000.000đ (dự kiến)

Giá xe Toyota Altis lăn bánh tại Hà Nội, TPHCM, Tỉnh khi giảm thuế trước bạ 50%

Giá xe Altis lăn bánh bao gồm đầy đủ các chi phí thuế, biển, đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm. Tại các tỉnh thành khác nhau giá xe có chút chênh lệch nhẹ.

Giá lăn bánh Hà Nội TPHCM Tỉnh 12% Tỉnh 10%
Altis G 719 719 840 830
Altis V 765 765 885 875
Altis HV 860 860 985 970

Hình ảnh xe Toyota Corolla Altis 2022

Ngoại thất Toyota Altis 2022 được nâng cấp nhẹ với hốc gió lớn hơn cùng cụm đèn pha sắc sảo hơn.
Các điểm nhấn đượ tạo hình trẻ trung, cá tính hơn.
 
Nhưng thay đổi nhẹ phần ngoại thất này cũng giúp cho Altis tiếp cận được gần hơn với các khách hàng trẻ.
Khoang cabin Altis 2022 hiện đại hơn với màn hình trung tâm cỡ lớn, cùng cụm đồng hồ kỹ thuật số.
Tạo hình mới của bảng đồng hồ taplo.

Màu sắc xe Toyota Altis 2022

Altis Màu Đen
Altis Màu Trắng Ngọc Trai
Altis Màu Ghi
Altis Màu Đỏ

Thông số xe Toyota Altis 2022

Bảng thông số kỹ thuật Toyota Altis
Kích thước tổng thể (mm) 4.620x 1.775 x 1.460
Dài cơ sở (mm) 2.7
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng toàn tải (Kg) 1.655
Dung tích bình nhiên liệu (L) 55
Động Cơ Xăng 1.8L, I4, 16 van, DOHC, Dual VVT-i, ACIS
Công suất cực đại (HP/rpm) 138/6.400
Mômen xoắn cực đại (N.m/rpm) 173/4.000
Vận tốc tối đa (Km/h) 205
Hộp số Tự động vô cấp
Mâm/lốp xe 205/55R16
 

Chuyên Viên Tư Vấn

0395.722.449